Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bàn giao" (1)
bàn giao

Tiếng Anh
Động từpass on
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
Từ liên quan "bàn giao" (1)
bàn giao mặt bằng
Tiếng Anh
Cụm từhand over premises/site
Họ phải bàn giao mặt bằng để phục vụ thi công.
They have to hand over the premises for construction.
Cụm từ "bàn giao" (4)
bàn giao trước 1 tháng
Deliver it about a month early
Ủy ban giao dịch chứng khoán
securities and exchange commission
Họ phải bàn giao mặt bằng để phục vụ thi công.
They have to hand over the premises for construction.
Họ đang tháo dỡ nhà để bàn giao mặt bằng.
They are dismantling houses to hand over the site.
